TÔN MẠ NHÔM KẼM PHƯƠNG NAM AZ90
Các đề xuất khác cho doanh nghiệp của bạn
Những điểm chính về sản phẩm
Thuộc tính cụ thể của ngành
Các thuộc tính khác
Mô tả sản phẩm
Bề mặt thành phẩm:
Bông thường
Bông nhỏ.
Xử lý bề mặt thành phẩm:
Thụ động hóa bề mặt bằng hóa chất crom
Dầu
Lớp nhựa chống vân tay (có màu, không màu),
Quy trình sản xuất:

CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (theo tiêu chuẩn Tôn Phương Nam TCCS-03)
T-BEND: ≤ 2T
Tiêu chuẩn lớp mạ
Tiêu chuẩn bề mặt: Không có khuyết tật làm tổn hại đến giá trị sử dụng.
Dung sai độ dày
|
Độ dày danh nghĩa |
Chiều rộng < 1000 mm |
Chiều rộng ≥ 1000 mm |
|
< 0,25 |
± 0,04 |
± 0,04 |
|
0,25 ÷ < 0,40 |
± 0,05 |
± 0,05 |
|
0,40 ÷ < 0,60 |
± 0,06 |
± 0,06 |
|
0,60 ÷ < 0,80 |
± 0,07 |
± 0,07 |
|
0,80 ÷ < 1,00 |
± 0,07 |
± 0,08 |
|
1,00 ÷ < 1,25 |
± 0,08 |
± 0,09 |
|
1,25 ÷ < 1,50 |
± 0,10 |
± 0,11 |
Dung sai chiều rộng: 0 ÷ + 7mm
|
Chiều rộng |
Sóng cạnh (tối đa) |
Mu rùa (tối đa) |
|
< 1000 |
8 |
6 |
|
≥ 1000 |
9 |
8 |
Tính chất cơ tính
|
Chỉ tiêu |
Độ dày danh nghĩa (t) mm |
H1 |
S1 |
S2 |
|
Độ bền kéo (Mpa) |
0.30 ≤ t |
550 - 800 |
270 - 400 |
401 - 549 |
|
Giới hạn chảy (Mpa) |
0.30 ≤ t |
- |
≥ 205 |
≥ 295 |
|
Độ giản dài (%) |
0.30 ≤ t <0.40 |
- |
≥ 31 |
≥ 10 |
|
0.40 ≤ t <0.60 |
- |
≥ 34 |
≥ 10 |
|
|
0.60 ≤ t <1.0 |
- |
≥ 36 |
≥ 10 |
|
|
1.0 ≤ t <1.6 |
- |
≥ 37 |
≥ 10 |
Shipping/Vận chuyển
Bảo vệ cho sản phẩm này
Giao hàng
qua Daisan Logistics
Thanh toán an toàn
Chính
sách hoàn tiền
Sản phẩm khác cùng danh mục
Sản phẩm có thể bạn quan tâm
Sản phẩm phổ biến của nhà cung cấp
Dán ảnh bằng Ctrl + V hoặc kéo thả ảnh vào đây
hoặc tải ảnh từ máy tính
bồn Lavabo Rửa Mặt
gạch mosaic
gạch bông
gạch mosaic thẻ que
gạch lát nền
keo silicon axit
gạch bông lát nền
máy khoan bê tông Bosch
máy cắt sắt bosch


























